Hệ Thống Tự Cứu Của Nhân Vật Phản Diện – Tập 2 (Tiểu Thuyết – Bìa Mềm)(Tặng Kèm: 1 Bookmark 2 Mặt)

Hệ Thống Tự Cứu Của Nhân Vật Phản Diện – Tập 2 (Tiểu Thuyết – Bìa Mềm)(Tặng Kèm: 1 Bookmark 2 Mặt) PDF EBOOK download EPUB nhóm Sách văn học thể loại Truyện đam mỹ Công ty phát hành Cẩm Phong Books Ngày xuất bản 05-2020 Kích thước 14.5 x 20.5 cm Dịch Giả Thạch Thảo Loại bìa Bìa mềm Số trang 392

hệ thống tự cứu của nhân vật phản diện - tập 2 (tiểu thuyết - bìa mềm)(tặng kèm: 1 bookmark 2 mặt) PDF EPUB EBOOK

Anh sách Hệ Thống Tự Cứu Của Nhân Vật Phản Diện – Tập 2 (Tiểu Thuyết – Bìa Mềm)(Tặng Kèm: 1 Bookmark 2 Mặt)

Vì một câu mắng chửi tác giả và cuốn tiểu thuyết sắc hiệp đang đọc, Thẩm Viên bị cuốn vào trong cuốn truyện đó, sống trong thân xác của Thẩm Thanh Thu – nhân vật phản diện cặn bã chuyên hãm hại nam chính Lạc Băng Hà.

Vốn theo nguyên tác, Thẩm Thanh Thu sau cùng sẽ bị Lạc Băng Hà xử bằng cực hình! Song giờ đây, hắn lại phải suốt ngày chắn đao cản thương, xả thân cứu y! Thẩm Viên đã từng bước sửa đổi cốt truyện gốc, khiến câu chuyện có những bước chuyển ngoặt bất ngờ đầy thú vị… Đôi nét tác giả Mặc Hương Đồng Khứu, tác giả của trang văn học mạng Tấn Giang, được rất nhiều độc giả biết tới qua cuốn tiểu thuyết Ma đạo tổ sư.

Hai tiểu thuyết khác là Hệ thống tự cứu của nhân vật phản diện và Thiên quan tứ phúc (tạm dịch) cũng đánh giá cao trên các trang văn học.

Các tác phẩm của Mặc Hương Đồng Khứu được bạn đọc yêu thích bởi tình tiết chặt chẽ, câu chuyện mới lạ và mang giá trị nhân văn sâu sắc, cùng phong cách hài hước đặc trưng.

Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành.

Tuy nhiên tuỳ vào từng loại sản phẩm hoặc phương thức, địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, …

EBOOK EPUB PDF hệ thống tự cứu của nhân vật phản diện - tập 2 (tiểu thuyết - bìa mềm)(tặng kèm: 1 bookmark 2 mặt)

Ảnh trang sau sách Hệ Thống Tự Cứu Của Nhân Vật Phản Diện – Tập 2 (Tiểu Thuyết – Bìa Mềm)(Tặng Kèm: 1 Bookmark 2 Mặt)

hệ thống văn bản pháp luật về ngân hàng PDF EPUB EBOOK

Anh sách Hệ Thống Văn Bản Pháp Luật Về Ngân Hàng

PHẦN I: HỆ THỐNG CÁC LUẬT, VĂN BẢN HỢP NHẤT VỀ NGÂN HÀNG LUẬT NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM CỦA QUỐC HỘI SỐ 46/2010/QH12 NGÀY 16-6-2010 Chương I.

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1.

Phạm vi điều chỉnh Điều 2.

Vị trí và chức năng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Điều 3.

Chính sách tiền tệ quốc gia và thẩm quyền quyết định chính sách tiền tệ quốc gia Điều 4.

Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước Điều 5.

Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ, Uỷ ban nhân dân các cấp Điều 6.

Giải thích từ ngữ Chương II.

TỔ CHỨC CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC Điều 7.

Tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Điều 8.

Lãnh đạo, điều hành Ngân hàng Nhà nước Điều 9.

Cán bộ, công chức của Ngân hàng Nhà nước Chương III.

HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC Mục 1.

THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ QUỐC GIA Điều 10.

Công cụ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia Điều 11.

Tái cấp vốn Điều 12.

Lãi suất Điều 13.

Tỷ giá hối đoái Điều 14.

Dự trữ bắt buộc Điều 15.

Nghiệp vụ thị trường mở Mục 2.

PHÁT HÀNH TIỀN GIẤY, TIỀN KIM LOẠI Điều 16.

Đơn vị tiền Điều 17.

Phát hành tiền giấy, tiền kim loại Điều 18.

Thiết kế, in, đúc, bảo quản, vận chuyển, phát hành tiền vào lưu thông, tiêu huỷ tiền Điều 19.

Xử lý tiền rách nát, hư hỏng Điều 20.

Thu hồi, thay thế tiền Điều 21.

Tiền mẫu, tiền lưu niệm Điều 22.

Ban hành, kiểm tra nghiệp vụ phát hành tiền Điều 23.

Các hành vi bị cấm Mục 3.

CHO VAY, BẢO LÃNH, TẠM ỨNG CHO NGÂN SÁCH Điều 24.

Cho vay Điều 26.

Tạm ứng cho ngân sách nhà nước Mục 4.

HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN VÀ NGÂN QUỸ Điều 27.

Mở tài khoản và thực hiện giao dịch trên tài khoản Điều 28.

Tổ chức, quản lý, vận hành, giám sát hệ thống thanh toán quốc gia Điều 29.

Dịch vụ ngân quỹ Điều 30.

Đại lý cho Kho bạc Nhà nước Mục 5.

QUẢN LÝ NGOẠI HỐI VÀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI Điều 31.

Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước về quản lý ngoại hối và hoạt động ngoại hối Điều 32.

Quản lý Dự trữ ngoại hối nhà nước Điều 33.

Hoạt động ngoại hối của Ngân hàng Nhà nước Điều 34.

Mua, bán ngoại tệ giữa Dự trữ ngoại hối nhà nước với ngân sách nhà nước Mục 6.

HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN, BÁO CÁO Điều 35.

Trách nhiệm cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước Điều 36.

Nguyên tắc cung cấp thông tin Điều 37.

Nhiệm vụ của Ngân hàng Nhà nước về hoạt động thông tin Điều 38.

Bảo vệ bí mật thông tin Điều 39.

Thống kê, phân tích, dự báo tiền tệ Điều 40.

Hoạt động báo cáo Điều 41.

Hoạt động xuất bản Chương IV.

TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC Điều 42.

Vốn pháp định Điều 43.

Thu, chi tài chính Điều 44.

Kết quả tài chính Điều 45.

Các quỹ Điều 46.

Hạch toán kế toán Điều 48.

Năm tài chính Chương V.

THANH TRA, GIÁM SÁT NGÂN HÀNG Điều 49.

Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng Điều 50.

Mục đích thanh tra, giám sát ngân hàng Điều 51.

Nguyên tắc thanh tra, giám sát ngân hàng Điều 52.

Đối tượng thanh tra ngân hàng Điều 53.

Quyền, nghĩa vụ của đối tượng thanh tra ngân hàng Điều 54.

Căn cứ ra quyết định thanh tra Điều 55.

Nội dung thanh tra ngân hàng.

Điều 56.

Đối tượng giám sát ngân hàng.

Điều 57.

Quyền, nghĩa vụ của đối tượng giám sát ngân hàng.

Điều 58.

Nội dung giám sát ngân hàng.

Điều 59.

Xử lý đối tượng thanh tra, giám sát ngân hàng.

Điều 60.

Phối hợp giữa Ngân hàng Nhà nước với bộ, cơ quan ngang bộ trong hoạt động thanh tra, giám sát ngân hàng.

Điều 61.

Phối hợp thanh tra, giám sát ngân hàng giữa Ngân hàng Nhà nước với cơ quan có thẩm quyền thanh tra, giám sát ngân hàng của nước ngoài.

Chương VI.

KIỂM TOÁN NỘI BỘ.

Điều 62.

Kiểm toán nội bộ.

Điều 63.

Đối tượng, mục tiêu và nguyên tắc hoạt động của Kiểm toán nội bộ Điều 64.

Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm toán nội bộ Chương VII.

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH.

Điều 65.

Hiệu lực thi hành Điều 66.

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành.

VĂN BẢN HỢP NHẤT LUẬT CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG NGÀY 12-12-2017 Chương I.

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG.

Điều 1.

Phạm vi điều chỉnh.

Điều 2.

Đối tượng áp dụng.

Điều 3.

Áp dụng Luật Các tổ chức tín dụng, điều ước quốc tế, tập quán thương mại quốc tế và các luật có liên quan Điều 4.

Giải thích từ ngữ.

Điều 5.

Sử dụng thuật ngữ liên quan đến hoạt động ngân hàng.

Điều 6.

Hình thức tổ chức của tổ chức tín dụng.

Điều 7.

Quyền tự chủ hoạt động.

Điều 8.

Quyền hoạt động ngân hàng.

Điều 9.

Hợp tác và cạnh tranh trong hoạt động ngân hàng.

Điều 10.

Bảo vệ quyền lợi của khách hàng.

Điều 11.

Trách nhiệm phòng, chống rửa tiền, tài trợ khủng bố.

Điều 12.

Người đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng.

Điều 13.

Cung cấp thông Điều 14.

Bảo mật thông tin.

Điều 15.

Cơ sở dữ liệu dự phòng Điều 16.

Mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài Điều 17.

Ngân hàng chính sách Chương II.

GIẤY PHÉP Điều 18.

Thẩm quyền cấp, thu hồi Giấy phép Điều 19.

Vốn pháp định Điều 20.

Điều kiện cấp Giấy phép Điều 21.

Hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị cấp Giấy phép Điều 22.

Thời hạn cấp Giấy phép Điều 23.

Lệ phí cấp Giấy phép Điều 24.

Đăng ký kinh doanh, đăng ký hoạt động Điều 25.

Công bố thông tin hoạt động Điều 26.

Điều kiện khai trương hoạt động Điều 27.

Sử dụng Giấy phép Điều 28.

Thu hồi Giấy phép.

Điều 29.

Những thay đổi phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận.

Chương III.

TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG.

Mục 1.

CÁC QUY ĐỊNH CHUNG.

Điều 30.

Thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp, hiện diện thương mại Điều 31.

Điều lệ.

Điều 32.

Cơ cấu tổ chức quản lý của tổ chức tín dụng.

Điều 33.

Những trường hợp không được đảm nhiệm chức vụ Điều 34.

Những trường hợp không cùng đảm nhiệm chức vụ.

Điều 35.

Đương nhiên mất tư cách.

Điều 36.

Miễn nhiệm, bãi nhiệm.

Điều 37.

Đình chỉ, tạm đình chỉ chức danh Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) Điều 38.

Quyền, nghĩa vụ của người quản lý, người điều hành tổ chức tín dụng Điều 39.

Trách nhiệm công khai các lợi ích liên quan.

Điều 40.

Hệ thống kiểm soát nội bộ.

Điều 41.

Kiểm toán nội bộ Điều 42.

Kiểm toán độc lập Mục 2.

QUY ĐỊNH CHUNG ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ CÔNG TY CỔ PHẦN, CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN Điều 43.

Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên và cơ cấu Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên Điều 44.

Ban kiểm soát và cơ cấu Ban kiểm soát Điều 45.

Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát.

Điều 46.

Quyền, nghĩa vụ của Trưởng Ban kiểm soát.

Điều 47.

Quyền, nghĩa vụ của thành viên Ban kiểm soát Điều 48.

Tổng giám đốc (Giám đốc) Điều 49.

Quyền, nghĩa vụ của Tổng giám đốc (Giám đốc) Điều 50.

Tiêu chuẩn, điều kiện đối với người quản lý, người điều hành và một số chức danh khác của tổ chức tín dụng Điều 51.

Chấp thuận danh sách dự kiến những người được bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng Mục 3.

TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ CÔNG TY CỔ PHẦN.

Điều 52.

Các loại cổ phần, cổ đông Điều 53.

Quyền của cổ đông phổ thông.

Điều 54.

Nghĩa vụ của cổ đông phổ thông.

Điều 55.

Tỷ lệ sở hữu cổ phần.

Điều 56.

Chào bán và chuyển nhượng cổ phần.

Điều 57.

Mua lại cổ phần của cổ đông.

Điều 58.

Cổ phiếu.

Điều 59.

Đại hội đồng cổ đông.

Điều 60.

Triệu tập Đại hội đồng cổ đông theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước Điều 61.

Báo cáo kết quả họp Đại hội đồng cổ đông.

Điều 62.

Hội đồng quản trị của tổ chức tín dụng là công ty cổ phần.

Điều 63.

Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị.

Điều 64.

Quyền, nghĩa vụ của Chủ tịch Hội đồng quản trị.

Điều 65.

Quyền, nghĩa vụ của thành viên Hội đồng quản trị Mục 4.

TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN Điều 66.

Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ sở hữu Điều 67.

Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng thành viên Điều 68.

Quyền, nghĩa vụ của Chủ tịch Hội đồng thành viên Điều 69.

Quyền, nghĩa vụ của thành viên Hội đồng thành viên Mục 5.

TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN Điều 70.

Thành viên góp vốn, nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên góp vốn Điều 71.

Chuyển nhượng phần vốn góp, mua lại phần vốn góp Điều 72.

Hội đồng thành viên Mục 6.

TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ HỢP TÁC XÃ Điều 73.

Tính chất và mục tiêu hoạt động Điều 74.

Thành lập tổ chức tín dụng là hợp tác xã Điều 75.

Cơ cấu tổ chức Điều 76.

Vốn điều lệ Điều 77.

Điều lệ Điều 78.

Quyền của thành viên Điều 79.

Nghĩa vụ của thành viên Điều 80.

Đại hội thành viên Điều 81.

Hội đồng quản trị Điều 82.

Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị Điều 83.

Tổ chức và hoạt động của Ban kiểm soát Điều 84.

Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát Điều 85.

Tổng giám đốc (Giám đốc) ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân Điều 86.

Quyền, nghĩa vụ của Tổng giám đốc (Giám đốc) Mục 7.

TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ.

Điều 87.

Loại hình tổ chức tài chính vi mô.

Điều 88.

Thành viên, vốn góp, cơ cấu tổ chức, địa bàn hoạt động của tổ chức tài chính vi mô Mục 8.

CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM.

Điều 89.

Quản trị, điều hành của chi nhánh ngân hàng nước ngoài.

Chương IV.

HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG.

Mục 1.

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG.

Điều 90.

Phạm vi hoạt động được phép của tổ chức tín dụng.

Điều 91.

Lãi suất, phí trong hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng Điều 92.

Phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu của tổ chức tín dụng Điều 93.

Quy định nội bộ.

Điều 94.

Xét duyệt cấp tín dụng, kiểm tra sử dụng tiền vay.

Điều 95.

Chấm dứt cấp tín dụng, xử lý nợ, miễn, giảm lãi suất.

Điều 96.

Lưu giữ hồ sơ tín dụng.

Điều 97.

Hoạt động ngân hàng điện tử.

Mục 2.

HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI.

Điều 98.

Hoạt động ngân hàng của ngân hàng thương mại Điều 99.

Vay vốn của Ngân hàng Nhà nước Điều 100.

Vay vốn của tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính Điều 101.

Mở tài khoản Điều 102.

Tổ chức và tham gia các hệ thống thanh toán.

Điều 103.

Góp vốn, mua cổ phần Điều 104.

Tham gia thị trường tiền tệ Điều 105.

Kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối và sản phẩm phái sinh Điều 106.

Nghiệp vụ ủy thác và đại lý.

Điều 107.

Các hoạt động kinh doanh khác của ngân hàng thương mại.

Mục 3.

HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY TÀI CHÍNH.

Điều 108.

Hoạt động ngân hàng của công ty tài chính.

Điều 109.

Mở tài khoản của công ty tài chính Điều 110.

Góp vốn, mua cổ phần của công ty tài chính.

Điều 111.

Các hoạt động kinh doanh khác của công ty tài chí Mục 4.

HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY CHO THUÊ TÀI CHÍNH.

Điều 112.

Hoạt động ngân hàng của công ty cho thuê tài chính.

Điều 113.

Hoạt động cho thuê tài chính.

Điều 114.

Mở tài khoản của công ty cho thuê tài chính.

Điều 115.

Góp vốn, mua cổ phần của công ty cho thuê tài chính.

Điều 116.

Các hoạt động khác của công ty cho thuê tài chính.

Mục 5.

HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ HỢP TÁC XÃ.

Điều 117.

Hoạt động của ngân hàng hợp tác xã.

Điều 118.

Hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân.

Mục 6.

HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ.

Điều 119.

Huy động vốn của tổ chức tài chính vi mô.Điều 120.

Cấp tín dụng của tổ chức tài chính vi mô.

Điều 121.

Mở tài khoản của tổ chức tài chính vi mô.

Điều 122.

Hoạt động khác của tổ chức tài chính vi mô.

Mục 7.

HOẠT ĐỘNG CỦA CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM Điều 123.

Nội dung hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài Chương V.

VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI KHÁC CÓ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG.

Điều 124.

Thành lập văn phòng đại diện.

Điều 125.

Nội dung hoạt động của văn phòng đại diện Chương VI.

CÁC HẠN CHẾ ĐỂ BẢO ĐẢM AN TOÀN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG.

Điều 126.

Những trường hợp không được cấp tín dụng.

Điều 127.

Hạn chế cấp tín dụng.

Điều 128.

Giới hạn cấp tín dụng.

Điều 129.

Giới hạn góp vốn, mua cổ phần.

Điều 130.

Tỷ lệ bảo đảm an toàn.

Điều 130a.

Áp dụng can thiệp sớm đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài Điều 131.

Dự phòng rủi ro Điều 132.

Kinh doanh bất động sản.

Điều 133.

Yêu cầu bảo đảm an toàn trong hoạt động ngân hàng điện tử.

Điều 134.

Quyền, nghĩa vụ của công ty kiểm soát Điều 135.

Góp vốn, mua cổ phần giữa các công ty con, công ty liên kết, công ty kiểm soát Chương VII.

TÀI CHÍNH, HẠCH TOÁN, BÁO CÁO.

Điều 137.

Năm tài chính.

Điều 138.

Hạch toán, kế toán.

Điều 139.

Quỹ dự trữ.

Điều 140.

Mua, đầu tư vào tài sản cố định.

Điều 141.

Báo cáo Điều 142.

Báo cáo của công ty kiểm soát Điều 143.

Công khai báo cáo tài chính.

Điều 144.

Chuyển lợi nhuận, chuyển tài sản ra nước ngoài.

Chương VIII.

KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT, TỔ CHỨC LẠI, PHÁ SẢN, GIẢI THỂ, THANH LÝ TỔ CHỨC TÍN DỤNG Mục 1.

KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT Điều 145.

Trường hợp đặt tổ chức tín dụng vào kiểm soát đặc biệt.

Điều 145a.

Quyết định đặt tổ chức tín dụng vào kiểm soát đặc biệt Điều 145b.

Chấm dứt kiểm soát đặc biệt Điều 146.

Thẩm quyền quyết định cơ cấu lại tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt Điều 146a.

Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt.

Điều 146b.

Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát đặc biệt Điều 146c.

Trách nhiệm của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, chủ sở hữu, thành viên góp vốn, cổ đông, Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt.

Điều 146d.

Khoản vay đặc biệt.

Điều 146đ.

Quản trị, điều hành và hoạt động của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt Mục 1a.

ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG VÀ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG CƠ CẤU LẠI TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐƯỢC KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT Điều 147.

Đánh giá tổng thể thực trạng tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt Điều 147a.

Đề xuất và quyết định chủ trương cơ cấu lại tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt Mục 1b.

PHƯƠNG ÁN PHỤC HỒI TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐƯỢC KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT Điều 148.

Xây dựng và phê duyệt phương án phục hồi.

Điều 148a.

Nội dung phương án phục hồi Điều 148b.

Biện pháp hỗ trợ thực hiện phương án phục hồi Điều 148c.

Tổ chức thực hiện phương án phục hồi.

Điều 148d.

Điều kiện đối với tổ chức tín dụng hỗ trợ Điều 148đ.

Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tín dụng hỗ trợ Mục 1c.

PHƯƠNG ÁN SÁP NHẬP, HỢP NHẤT, CHUYỂN NHƯỢNG TOÀN BỘ CỔ PHẦN, PHẦN VỐN GÓP CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐƯỢC KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT.

Điều 149.

Sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt.

Điều 149a.

Xây dựng và phê duyệt phương án sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp.

Điều 149b.

Nội dung phương án sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp Điều 149c.

Biện pháp hỗ trợ thực hiện phương án sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp.

Điều 149d.

Tổ chức thực hiện phương án sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp.

Mục 1d.

PHƯƠNG ÁN GIẢI THỂ TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐƯỢC KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT Điều 150.

Giải thể tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt.

Điều 150a.

Tổ chức thực hiện giải thể.

Mục 1đ.

PHƯƠNG ÁN CHUYỂN GIAO BẮT BUỘC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI ĐƯỢC KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT.

Điều 151.

Chuyển giao bắt buộc ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt Điều 151a.

Xây dựng và phê duyệt phương án chuyển giao bắt buộc ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt.

Điều 151b.

Nội dung phương án chuyển giao bắt buộc.

Điều 151c.

Biện pháp hỗ trợ thực hiện phương án chuyển giao bắt buộc Điều 151d.

Tổ chức thực hiện phương án chuyển giao bắt buộc.

Điều 151đ.

Điều kiện đối với bên nhận chuyển giao.

Điều 151e.

Quyền của bên nhận chuyển giao.

Điều 151g.

Xử lý cổ phần, phần vốn góp vượt giới hạn quy định và xử lý pháp nhân đối với ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt sau chuyển giao bắt buộc Mục 1e.

PHƯƠNG ÁN PHÁ SẢN TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐƯỢC KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT Điều 152.

Phá sản tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt.

Điều 152a.

Xây dựng và phê duyệt phương án phá sản.

Điều 152c.

Tổ chức thực hiện phương án phá sản Mục 2.

TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN, THANH LÝ, PHONG TỎA VỐN, TÀI SẢN Điều 153.

Tổ chức lại tổ chức tín dụng.

Điều 154.

Giải thể tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài Điều 155.

Phá sản tổ chức tín dụng.

Điều 156.

Thanh lý tài sản của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.

Điều 157.

Phong tỏa vốn, tài sản của chi nhánh ngân hàng nước ngoài.

Chương IX.

CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC.

Điều 158.

Cơ quan quản lý nhà nước.

Điều 159.

Thẩm quyền kiểm tra, thanh tra, giám sát.

Điều 160.

Quyền, nghĩa vụ của đối tượng thanh tra, giám sát.

Chương X.

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH.

Điều 161.

Quy định chuyển tiếp.

Điều 162.

Hiệu lực thi hành.

Điều 163.

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành.

VĂN BẢN HỢP NHẤT 07/VBHN – VPQH NĂM 2013 HỢP NHẤT PHÁP LỆNH NGOẠI HỐI DO VĂN PHÒNG QUỐC HỘI BAN HÀNH Chương 1.

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1.

Phạm vi điều chỉnh.

Điều 2.

Đối tượng áp dụng.

Điều 3.

Chính sách quản lý ngoại hối của Việt Nam.

Điều 4.

Giải thích từ ngữ.

Điều 5.

Áp dụng pháp luật về ngoại hối, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài, tập quán quốc tế Chương 2.

CÁC GIAO DỊCH VÃNG LAI.

Điều 6.

Tự do hóa đối với giao dịch vãng lai.

Điều 7.

Thanh toán và chuyển tiền liên quan đến xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ Điều 8.

Chuyển tiền một chiều.

Điều 9.

Mang ngoại tệ, đồng Việt Nam và vàng khi xuất cảnh, nhập cảnh; xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ Điều 10.

Đồng tiền sử dụng trong giao dịch vãng lai.

Chương 3.

CÁC GIAO DỊCH VỐN.

MỤC 1.

ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM.

Điều 11.

Đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam.

Điều 12.

Đầu tư gián tiếp nước ngoài vào Việt Nam.

MỤC 2.

ĐẦU TƯ CỦA VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI.

Điều 13.

Nguồn vốn đầu tư trực tiếp ra nước ngoài.

Điều 14.

Chuyển vốn đầu tư trực tiếp ra nước ngoài.

Điều 15.

Chuyển vốn, lợi nhuận từ hoạt động đầu tư trực tiếp ra nước ngoài về Việt Nam MỤC 3.

VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI.

Điều 16.

Vay, trả nợ nước ngoài của Chính phủ.

Điều 17.

Vay, trả nợ nước ngoài của người cư trú.

MỤC 4.

CHO VAY, THU HỒI NỢ NƯỚC NGOÀI.

Điều 18.

Cho vay, thu hồi nợ nước ngoài của Chính phủ.

Điều 19.

Cho vay, thu hồi nợ nước ngoài của người cư trú là tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế MỤC 5.

PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC.

Điều 20.

Người cư trú là tổ chức phát hành chứng khoán bên ngoài lãnh thổ Việt Nam Khi được phép phát hành chứng khoán bên ngoài lãnh thổ Việt Nam, người cư trú là tổ chức phải mở tài khoản tại một tổ chức tín dụng được phép; mọi giao dịch liên quan đến hoạt động phát hành chứng khoán bên ngoài lãnh thổ Việt Nam phải được thực hiện thông qua tài khoản này.

Điều 21.

Người không cư trú là tổ chức phát hành chứng khoán trên lãnh thổ Việt Nam Chương 4.

SỬ DỤNG NGOẠI HỐI TRÊN LÃNH THỔ VIỆT NAM Điều 22.

Quy định hạn chế sử dụng ngoại hối.

Điều 23.

Mở và sử dụng tài khoản.

Điều 24.

Sử dụng ngoại tệ tiền mặt của cá nhân.

Điều 25.

Sử dụng đồng Việt Nam của người không cư trú Điều 25a.

Sử dụng đồng Việt Nam của người cư trú là cá nhân nước ngoài Điều 26.

Sử dụng đồng tiền của nước có chung biên giới với Việt Nam.

Điều 27.

Phát hành và sử dụng thẻ thanh toán.

Chương 5.

THỊ TRƯỜNG NGOẠI TỆ, CƠ CHẾ TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI, QUẢN LÝ VÀNG LÀ NGOẠI HỐI Điều 28.

Thị trường ngoại tệ của Việt N Điều 29.

Hoạt động của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trên thị trường ngoại tệ.

Điều 30.

Cơ chế tỷ giá hối đoái của đồng Việt Nam Điều 31.

Quản lý vàng là ngoại hối.

Chương 6.

QUẢN LÝ DỰ TRỮ NGOẠI HỐI NHÀ NƯỚC.

Điều 32.

Thành phần Dự trữ ngoại hối nhà nước.

Điều 33.

Nguồn hình thành Dự trữ ngoại hối nhà nước.

Điều 34.

Quản lý Dự trữ ngoại hối nhà nước.

Điều 35.

Ngoại tệ thuộc ngân sách nhà nước.

Điều 35a.

Sử dụng Dự trữ ngoại hối nhà nước.

Chương 7.

HOẠT ĐỘNG KINH DOANH, CUNG ỨNG DỊCH VỤ NGOẠI HỐI CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI VÀ CÁC TỔ CHỨC Điều 36.

Nguyên tắc kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối Điều 37.

Huy động tiền gửi và cho vay ngoại tệ trong nước Điều 38.

(được bãi bỏ).

Điều 39.

Trách nhiệm của tổ chức tín dụng và các tổ chức khác khi thực hiện hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hố Chương 8.

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI.

Điều 40.

Quản lý nhà nước về hoạt động ngoại hối Điều 41.

Các biện pháp bảo đảm an toàn.

Điều 42.

Chế độ thông tin báo cáo Chương 9.KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KHỞI KIỆN VÀ XỬ LÝ VI PHẠM.

Điều 43.

Xử lý vi phạm.

Điều 44.

Khiếu nại, tố cáo Chương 10.

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 45.

Hiệu lực thi hành Điều 46.

Hướng dẫn thi hành LUẬT CÁC CÔNG CỤ CHUYỂN NHƯỢNG CỦA QUỐC HỘI NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỐ 49/2005/QH11 NGÀY 132 Chương I.

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG.

Điều 1.

Phạm vi điều chỉnh.

Điều 2.

Đối tượng áp dụng Điều 3.

Cơ sở phát hành công cụ chuyển nhượng Điều 4.

Giải thích từ ngữ.

Điều 5.

Áp dụng Luật các công cụ chuyển nhượng và pháp luật có liên quan Điều 6.

Áp dụng điều ước quốc tế và tập quán thương mại quốc tế trong quan hệ công cụ chuyển nhượng có yếu tố nước ngoài.

Điều 7.

Các thời hạn liên quan đến công cụ chuyển nhượng Điều 8.

Số tiền thanh toán trên công cụ chuyển nhượng Điều 9.

Công cụ chuyển nhượng ghi trả bằng ngoại tệ.

Điều 10.

Ngôn ngữ trên công cụ chuyển nhượng Điều 12.

Chữ ký giả mạo, chữ ký của người không được uỷ quyền.

Điều 13.

Mất công cụ chuyển nhượng.

Điều 14.

Hư hỏng công cụ chuyển nhượng Điều 15.

Các hành vi bị cấm Chương II.

HỐI PHIẾU ĐÒI NỢ Mục 1.

PHÁT HÀNH HỐI PHIẾU ĐÒI NỢ Điều 16.

Nội dung của hối phiếu đòi nợ Điều 17.

Nghĩa vụ của người ký phát Mục II.

CHẤP NHẬN HỐI PHIẾU ĐÒI NỢ.

Điều 18.

Xuất trình hối phiếu đòi nợ để yêu cầu chấp nhận.

Điều 19.

Thời hạn chấp nhận Điều 20.

Vi phạm nghĩa vụ xuất trình hối phiếu đòi nợ để yêu cầu chấp nhận Điều 21.

Hình thức và nội dung chấp nhận Điều 22.

Nghĩa vụ của người chấp nhận Điều 23.

Từ chối chấp nhận Mục III.

BẢO LÃNH HỐI PHIẾU ĐÒI NỢ Điều 24.

Bảo lãnh hối phiếu đòi nợ Điều 25.

Hình thức bảo lãnh Điều 26.

Quyền và nghĩa vụ của người bảo lãnh Mục IV.

CHUYỂN NHƯỢNG HỐI PHIẾU ĐÒI NỢ.

Điều 27.

Hình thức chuyển nhượng hối phiếu đòi nợ Điều 28.

Hối phiếu đòi nợ không được chuyển nhượ Điều 29.

Nguyên tắc chuyển nhượng Điều 30.

Chuyển nhượng bằng ký chuyển nhượng.

Điều 31.

Hình thức và nội dung ký chuyển nhượng.

Điều 32.

Quyền và nghĩa vụ của người ký chuyển nhượng.

Điều 33.

Chuyển nhượng bằng chuyển giao.

Điều 34.

Quyền của người nhận chuyển nhượng hối phiếu đòi nợ bằng chuyển giao hoặc ký chuyển nhượng để trống.

Điều 35.

Chiết khấu, tái chiết khấu hối phiếu đòi nợ.

Mục V.

CHUYỂN GIAO ĐỂ CẦM CỐ VÀ CHUYỂN GIAO ĐỂ NHỜ THU HỐI PHIẾU ĐÒI NỢ Điều 36.

Quyền được cầm cố hối phiếu đòi nợ.

Điều 37.

Chuyển giao hối phiếu đòi nợ để cầm cố.

Điều 38.

Xử lý hối phiếu đòi nợ được cầm cố.

Điều 39.

Nhờ thu qua người thu hộ Mục VI.

THANH TOÁN HỐI PHIẾU ĐÒI NỢ.

Điều 40.

Người thụ hưởng.

Điều 41.

Quyền của người thụ hưởng.

Điều 42.

Thời hạn thanh toán.

Điều 43.

Xuất trình hối phiếu đòi nợ để thanh toán Điều 44.

Thanh toán hối phiếu đòi nợ.

Điều 45.

Từ chối thanh toán.

Điều 46.

Hoàn thành thanh toán hối phiếu đòi nợ.

Điều 47.

Thanh toán trước hạn.Ợ KHÔNG ĐƯỢC CHẤP NHẬN HOẶC KHÔNG ĐƯỢC THANH TOÁN.

Điều 48.

Quyền truy đòi Điều 49.

Văn bản thông báo truy đòi.

Điều 50.

Thời hạn thông báo.

Điều 51.

Trách nhiệm của những người có liên quan.

Chương III.

HỐI PHIẾU NHẬN NỢ.

Điều 53.

Nội dung của hối phiếu nhận nợ.

Điều 54.

Nghĩa vụ của người phát hành.

Điều 55.

Nghĩa vụ của người chuyển nhượng lần đầu hối phiếu nhận nợ Điều 56.

Hoàn thành thanh toán hối phiếu nhận nợ.

Điều 57.

Bảo lãnh, chuyển nhượng, cầm cố, nhờ thu, thanh toán, truy đòi hối phiếu nhận nợ Chương IV.

SÉC.

Mục I.

CÁC NỘI DUNG CỦA SÉC VÀ KÝ PHÁT SÉC.

Điều 59.

Kích thước séc và việc bố trí vị trí các nội dung trên séc Điều 60.

Ký phát séc Điều 61.

Séc trả tiền vào tài khoản và séc trả tiền mặt Điều 62.

Séc gạch chéo không ghi tên và séc gạch chéo có ghi tên Mục II.

CUNG ỨNG SÉC Điều 63.

Cung ứng séc trắng Điều 64.

In, giao nhận và bảo quản séc trắng Mục III.

CHUYỂN NHƯỢNG, NHỜ THU SÉC Điều 65.

Chuyển nhượng séc Điều 66.

Chuyển giao séc để nhờ thu séc Mục IV.

BẢO ĐẢM THANH TOÁN SÉC Điều 67.

Bảo chi séc Điều 68.

Bảo lãnh séc Mục V.

XUẤT TRÌNH VÀ THANH TOÁN SÉC Điều 69.

Thời hạn xuất trình yêu cầu thanh toán séc và địa điểm xuất trình Điều 70.

Xuất trình séc tại Trung tâm thanh toán bù trừ séc Điều 71.

Thực hiện thanh toán Điều 72.

Thanh toán séc đã được chuyển nhượng Điều 73.

Đình chỉ thanh toán séc Điều 74.

Từ chối thanh toán séc Điều 75.

Truy đòi séc do không được thanh toán Chương V.

KHỞI KIỆN, THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM Điều 76.

Khởi kiện của người thụ hưởng Điều 77.

Khởi kiện của người có liên quan Điều 78.

Thời hiệu khởi kiện Điều 79.

Giải quyết tranh chấp Điều 80.

Thanh tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về công cụ chuyển nhượng Điều 81.

Xử lý vi phạm Chương VI.

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 82.

Hiệu lực thi hành LUẬT BẢO HIỄM TIỀN GỬI SỐ 06/2012/QH13 CỦA QUỐC HỘI.

152 Chương I.

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1.

Phạm vi điều chỉnh Điều 2.

Đối tượng áp dụng Điều 3.

Mục đích của bảo hiểm tiền gửi Điều 4.

Giải thích từ ngữ Điều 5.

Nguyên tắc bảo hiểm tiền gửi Điều 6.

Tham gia bảo hiểm tiền gửi Điều 7.

Chính sách của nhà nước về bảo hiểm tiền gửi Điều 8.

Cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm tiền gửi Điều 9.

Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo hiểm tiền gửi của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 153 Điều 10.

Các hành vi bị cấm Chương II.

QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC BẢO HIỂM TIỀN GỬI, TỔ CHỨC THAM GIA BẢO HIỂM TIỀN GỬI, TỔ CHỨC BẢO HIỂM TIỀN GỬI Điều 11.

Quyền và nghĩa vụ của người được bảo hiểm tiền gửi Điều 12.

Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi Điều 13.

Quyền và nghĩa vụ của tổ chức bảo hiểm tiền gửi Chương III.

HOẠT ĐỘNG BẢO HIỂM TIỀN GỬI Mục 1.

CHỨNG NHẬN THAM GIA BẢO HIỂM TIỀN GỬI Điều 14.

Cấp Chứng nhận tham gia bảo hiểm tiền gửi Điều 15.

Niêm yết Chứng nhận tham gia bảo hiểm tiền gửi Điều 16.

Thu hồi Chứng nhận tham gia bảo hiểm tiền gửi Điều 17.

Cấp lại Chứng nhận tham gia bảo hiểm tiền gửi Mục 2.

TIỀN GỬI ĐƯỢC BẢO HIỂM Điều 18.

Tiền gửi được bảo hiểm Điều 19.

Tiền gửi không được bảo hiểm Mục 3.

PHÍ BẢO HIỂM TIỀN GỬI Điều 20.

Phí bảo hiểm tiền gửi Điều 21.

Phí nộp thiếu, nộp chậm Mục 4.

TRẢ TIỀN BẢO HIỂM Điều 22.

Thời điểm phát sinh nghĩa vụ trả tiền bảo hiểm137 Điều 23.

Thời hạn trả tiền bảo hiểm Điều 24.

Hạn mức trả tiền bảo hiểm Điều 25.

Số tiền bảo hiểm được trả Điều 26.

Thủ tục trả tiền bảo hiểm Điều 27.

Xử lý số tiền gửi vượt hạn mức trả tiền bảo hiểm Điều 28.

Thu hồi số tiền bảo hiểm phải trả từ tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi Chương IV.

TỔ CHỨC BẢO HIỂM TIỀN GỬI Điều 29.

Tổ chức bảo hiểm tiền gửi Điều 30.

Nguồn vốn hoạt động Điều 31.

Hoạt động đầu tư Điều 32.

Chế độ tài chính, hạch toán kế toán và kiểm toán Chương V.

HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN, BÁO CÁO Điều 33.

Trách nhiệm báo cáo và công bố thông tin của tổ chức bảo hiểm tiền gửi Điều 34.

Cung cấp thông tin của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Chương VI.

THANH TRA, KHIẾU NẠI VỀ BẢO HIỂM TIỀN GỬI Điều 35.

Thanh tra về bảo hiểm tiền gửi Điều 36.

Khiếu nại về bảo hiểm tiền gửi Chương VII.

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 37.

Điều khoản chuyển tiếp Điều 38.

Hiệu lực thi hành Điều 39.

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành PHẦN II: VĂN BẢN HƯỚNG DẪN HỆ THỐNG CÁC LUẬT, VỀ NGÂN HÀNG NGHỊ ĐỊNH SỐ 07/2006/NĐ-CP NGÀY 10 THÁNG 01 NĂM 2006 VỀ CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM QUYẾT ĐỊNH SỐ 1079/QĐ-TTg NGÀY 17-06-2016 CỦA THỦ TƯỚNG VỀ VIỆC THÀNH LẬP HỘI ĐỒNG TƯ VẤN CHÍNH SÁCH TÀI CHÍNH, TIỀN TỆ QUỐC GIA QUYẾT ĐỊNH SỐ 108/2006/QĐ-TTg NGÀY 19-05-2006 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VỀ VIỆC THÀNH LẬP NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ NGÀY 04 THÁNG 10 NĂM 2002 VỀ VIỆC THÀNH LẬP NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI QUYẾT ĐỊNH SỐ 112/2006/QĐ-TTg NGÀY 24-05-2006 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN PHÁT TRIỂN NGÀNH NGÂN HÀNG VIỆT NAM ĐẾN NĂM 2010 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2020 VĂN BẢN HỢP NHẤT SỐ 09/VBHN-NHNN NGÀY 22-02-2019 CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC HỢP NHẤT NGHỊ ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CHO THUÊ TÀI CHÍNH VĂN BẢN HỢP NHẤT SỐ 07/VBHN-NHNN NGÀY 21-02-2019 CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC QUY ĐỊNH VIỆC CẤP GIẤY PHÉP, TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG PHI NGÂN HÀNG (TRÍCH) VĂN BẢN HỢP NHẤT SỐ 20/VBHN-NHNN NGÀY 12-12-2018 CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC HỢP NHẤT THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ VIỆC CẤP GIẤY PHÉP VÀ TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI KHÁC CÓ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG TẠI VIỆT NAM (TRÍCH) VĂN BẢN HỢP NHẤT SỐ 04/VBHN-NHNN NGÀY 17-07-2017 CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC HỢP NHẤT THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN (TRÍCH) THÔNG TƯ SỐ 23/2018/TT-NHNN NGÀY 14-09-2019 CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP VÀ THANH LÝ TÀI SÃN CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN 10.

VĂN BẢN HỢP NHẤT SỐ 06/VBHN-NHNN NGÀY 11-01-2019 CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC HỢP NHẤT THÔNG TƯ QUY ĐỊNH CHO VAY BẰNG NGOẠI TỆ CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG VAY LÀ NGƯỜI CƯ TRÚ THÔNG TƯ SỐ 07/2013/TT-NHNN NGÀY 14-03-2013 CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC QUY ĐỊNH VỀ VIỆC KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÍN DỤNG THÔNG T